Thông tin

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0344.jpg DSC_0346.jpg DSC_0323.jpg DSC_0320.jpg 30cp2.jpg 20cp3.jpg 413.jpg 402.jpg DSC_0136.jpg Khu_phong_hoc_2_tang.jpg Khu_phong_hoc_bo_mon.jpg DSC_9990.jpg 000480160011.jpg 000480160026.jpg 27.jpg 221.jpg 68350004.jpg 68350007.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TINH CHAT CUA PHI KIM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Ngọc Kiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:04' 15-07-2011
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 269
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN HÓA HỌC LỚP 9
    CHƯƠNG 3.
    PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    Bài 25.
    Tiết 30
    Kim loại có những tính chất vật lý và hóa học chung nào?
    Kim loại có những tính chất vật lý:
    Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
    Có tính dẻo và có ánh kim.
    Kim loại có những tính chất hóa học:
    Tác dụng với phi kim.
    Tác dụng với dung dịch axít.
    Tác dụng với dung dịch muối.
    Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở trạng thái nào? Cho ví dụ
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    Học sinh quan sát các mẫu vật sau:
    - Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở ba trạng thái:
    Rắn: C, S, P, . . .
    Lỏng: Br2, . . .
    Khí: O2, Cl2, H2, N2, . . .
    Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
    - Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với kim loại:
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
    Na + Cl2 →
    ?
    to
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với kim loại:
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
    Fe + S →
    ?
    to
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với kim loại:
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
    Na + Cl2 →
    2 NaCl
    (r)
    to
    Fe + S →
    FeS
    (r)
    to
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với kim loại:
    - Oxi tác dụng với kim loại tạo thành Oxit.
    Cu + O2 →
    2 CuO
    (k)
    to
    - Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
    Nhận xét:
    + Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit
    2
    Một số phương trình hóa học khác:
    Al2S3
    2 FeCl3
    2 ZnO
    2
    3
    2
    3
    2
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với Hidrô:
    O2 + H2 →
    2 H2O
    (k)
    (h)
    to
    (k)
    - Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
    - Clo tác dụng với Hidrô
    2
    HCl
    H2
    Khí
    Giấy quỳ tím
    Biến thành màu đỏ
    HCl
    Dung dịch
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với Hidrô:
    O2 + 2 H2 →
    2 H2O
    (k)
    (l)
    to
    (k)
    - Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
    - Clo tác dụng với Hidrô
    Khí H2 cháy trong không khí Cl2 tạo ra khí Hidroclorua, khí này tan trong nước tạo thành dung dịch Axit clohidric
    H2 + Cl2 →
    2 HCl
    (k)
    (k)
    to
    (k)
    Không màu
    Vàng lục
    C + H2 →
    1000oc
    CH4 ↗
    Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
    S + H2 →
    to
    H2S ↗
    Br2 + H2 →
    2HBr ↗
    F2 + H2 →
    2HF ↗
    2
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với Hidrô:
    O2 + 2H2 →
    2 H2O
    (k)
    (h)
    to
    (k)
    - Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
    - Clo tác dụng với Hidrô
    H2 + Cl2 →
    2 HCl
    (k)
    (k)
    to
    (k)
    Không màu
    Vàng lục
    - Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
    Nhận xét:
    + Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
    cũng tạo ra hợp chất khí
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Tác dụng với Oxi:
    S + O2 →
    SO2
    to
    P + O2 →
    2P2O5
    to
    Nhận xét:
    + Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
    4
    5
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
    Xét một số phản ứng:
    Fe + Cl2 →
    2FeCl3
    to
    Fe + S →
    FeS
    to
    F2 + H2 →
    2HF ↗
    Ngay bóng tối
    Cl2 + H2 →
    2HCl ↗
    ás
    S + H2 →
    H2S ↗
    300o
    C + H2 →
    1000oc
    CH4 ↗
    Dựa vào các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động giảm dần
    2
    3
    III
    2
    II
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
    . Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
    Căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động của phi kim?
    Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và Hidrô
    F2, O2, Cl2 : là những phi kim hoạt động mạnh nhất.
    S, P, C, Si : là những phi kim hoạt động yếu hơn.
    . Tác dụng với Oxi:
    . Tác dụng với Hidrô:
    . Tác dụng với kim loại:
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Củng cố:
    - Phi kim có những tính chất hóa học nào?
    Phi kim
    + Kim loại
    - nhiều phi kim + kim loại → muối
    - O2 + kim loại → Oxit
    + H2 →
    + O2 →
    Hợp chất khí
    Oxit axit
    Bài tập:
    Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
    S
    FeS
    H2S
    SO2
    SO3
    H2SO4
    BaSO4
    H2S
    (1)
    (7)
    (3)
    (2)
    (4)
    (5)
    (6)
    Bài tập:
    Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
    S
    FeS
    H2S
    SO2
    SO3
    H2SO4
    BaSO4
    H2S
    + Fe, to
    + H2
    + O2
    + HCl
    + O2
    + H2O
    + Ba(OH)2
    + BaO
    + BaCl2
    to, V2O5
    (1)
    (7)
    (3)
    (2)
    (4)
    (5)
    (6)
    to
    to
    Bài tập:
    Phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
    1/. Fe + S   FeS
    2/. FeS + 2 HCl  FeCl2 + H2S
    3/. S + O2  SO2
    4/. 2SO2 + O2  2SO3
    5/. SO3 + H2O  H2SO4
    6/. H2SO4 + BaO  BaSO4  + H2O
    7/. S + H2  H2S
    to
    to
    to
    to
    V2O5
    Dặn dò:
    Làm bài tập 1 → 6 (tr76/SGK).
    Soạn:
    + Clo có những tính chất hóa học của phi kim? Gồm những tính chất nào?
    + Clo có tính chất hóa học nào đặc trưng?
     
    Gửi ý kiến